quân đoàn

  1. corps d'armée
  2. (arithm.) légion

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quân đoàn"

quân đoàn
Một quân đoàn diễu hành qua quảng trường trong ngày lễ.